Chữ 猘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猘, chiết tự chữ CHẾ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猘:

猘 chế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猘

Chiết tự chữ chế bao gồm chữ 犬 制 hoặc 犭 制 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猘 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 制
  • chó, khuyển
  • choi, chơi, chế, chới, xiết, xế
  • 2. 猘 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 制
  • khuyển
  • choi, chơi, chế, chới, xiết, xế
  • chế [chế]

    U+7318, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zai3;

    chế

    Nghĩa Trung Việt của từ 猘

    (Tính) Điên, dại, phát cuồng.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Minh vương cúc trạng, nộ kì cuồng chế, si sổ bách , , (Tam sanh ) Diêm Vương cật vấn tội trạng, nổi giận cho là ngông cuồng, đánh mấy trăm roi.

    (Danh)
    Hung ác, tàn nhẫn.

    Chữ gần giống với 猘:

    , , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

    Chữ gần giống 猘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猘 Tự hình chữ 猘 Tự hình chữ 猘 Tự hình chữ 猘

    猘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猘 Tìm thêm nội dung cho: 猘