Cao su chống va đập cửa

Chữ 礼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礼, chiết tự chữ LÃI, LẠY, LẤY, LẨY, LẪY, LẺ, LỂ, LỄ, LỞI, LỠI, RẼ, TRẨY, TRỄ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼:

礼 lễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 礼

Chiết tự chữ lãi, lạy, lấy, lẩy, lẫy, lẻ, lể, lễ, lởi, lỡi, rẽ, trẩy, trễ bao gồm chữ 示 乚 hoặc 礻 乚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 礼 cấu thành từ 2 chữ: 示, 乚
  • kì, thị
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • 2. 礼 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 乚
  • kì, thị, tự
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • lễ [lễ]

    U+793C, tổng 5 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 禮;
    Pinyin: li3;
    Việt bính: lai5;

    lễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 礼

    Cũng như chữ lễ .Giản thể của chữ .

    lễ, như "đi lễ; lễ phép; đi lễ" (vhn)
    lạy, như "vái lạy" (btcn)
    lẩy, như "run lẩy bẩy" (btcn)
    lẫy, như "lừng lẫy" (btcn)
    lãi, như "lời lãi" (btcn)
    lẻ, như "lẻ tẻ" (btcn)
    lể, như "kể lể" (btcn)
    lấy, như "lấy chồng; lấy tiền" (gdhn)
    lỡi, như "xem Lễ" (gdhn)
    lởi, như "xởi lởi" (gdhn)
    rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)
    trẩy, như "đi trẩy hội" (gdhn)
    trễ, như "trễ giờ" (gdhn)

    Nghĩa của 礼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (禮)
    [lǐ]
    Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 6
    Hán Việt: LỄ
    1. lễ nghi; lễ。社会生活中由于风俗习惯而形成的为大家共同遵守的仪式。
    婚礼。
    hôn lễ.
    丧礼。
    tang lễ.
    2. lễ phép; lễ độ (biểu thị lời lẽ tôn kính lễ phép)。表示尊敬的言语或动作。
    礼节。
    lễ tiết.
    敬礼。
    kính lễ.
    谦恭好礼
    khiêm tốn lễ độ
    3. lễ vật; quà biếu; tặng phẩm; quà。礼物。
    送礼。
    tặng quà.
    献礼。
    dâng lễ vật
    千里送鹅毛,礼轻情意重。
    của một đồng, công một lạng; của ít lòng nhiều.

    4. đối xử với nhau có lễ nghĩa。以礼相待。
    礼贤下士。
    sẵn sàng kết bạn với người hiền tài.
    Từ ghép:
    礼拜 ; 礼拜寺 ; 礼拜堂 ; 礼拜天 ; 礼宾 ; 礼成 ; 礼单 ; 礼法 ; 礼佛 ; 礼服 ; 礼服呢 ; 礼花 ; 礼教 ; 礼节 ; 礼金 ; 礼帽 ; 礼貌 ; 礼炮 ; 礼品 ; 礼券 ; 礼让 ; 礼尚往来 ; 礼数 ; 礼俗 ; 礼堂 ; 礼物 ; 礼贤下士 ; 礼仪 ; 礼遇 ; 礼赞

    Chữ gần giống với 礼:

    ,

    Dị thể chữ 礼

    , , ,

    Chữ gần giống 礼

    , , , , , , , , , 祿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 礼 Tự hình chữ 礼 Tự hình chữ 礼 Tự hình chữ 礼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

    lãi:lời lãi
    lạy:vái lạy
    lấy:lấy chồng; lấy tiền
    lẩy:run lẩy bẩy
    lẫy:lừng lẫy
    lẻ:lẻ tẻ
    lể:kể lể
    lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
    lởi:xởi lởi
    lỡi:xem Lễ
    rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
    trẩy:đi trẩy hội
    trễ:trễ giờ
    礼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 礼 Tìm thêm nội dung cho: 礼