Chữ 诸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诸, chiết tự chữ CHƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诸:

诸 chư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诸

Chiết tự chữ chư bao gồm chữ 言 者 hoặc 讠 者 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诸 cấu thành từ 2 chữ: 言, 者
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • dã, giả, trả
  • 2. 诸 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 者
  • ngôn
  • dã, giả, trả
  • chư [chư]

    U+8BF8, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諸;
    Pinyin: zhu1, dou4;
    Việt bính: zyu1;

    chư

    Nghĩa Trung Việt của từ 诸

    Giản thể của chữ .
    chư, như "chư vị, chư quân" (gdhn)

    Nghĩa của 诸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諸)
    [zhū]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 15
    Hán Việt: CHƯ, GIA
    1. nhiều; đông。众;许多。
    诸位
    chư vị; các vị
    诸君
    các anh; các bạn
    诸侯
    chư hầu
    诸子百家
    bách gia chư tử; hàng trăm nhà tư tưởng
    2. họ Gia; họ Chư。姓。
    3. tương đương với "之于"hoặc"之乎"。"之于"或"之乎"的合音。
    付诸实施(= 之于)
    đem ra thực thi
    有诸(= 之乎)?
    có không?
    Từ ghép:
    诸多 ; 诸葛 ; 诸葛亮 ; 诸宫调 ; 诸侯 ; 诸如 ; 诸如此类 ; 诸位

    Chữ gần giống với 诸:

    , , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诸

    ,

    Chữ gần giống 诸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诸 Tự hình chữ 诸 Tự hình chữ 诸 Tự hình chữ 诸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诸

    chư:chư vị, chư quân
    诸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诸 Tìm thêm nội dung cho: 诸