Chữ 㵢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㵢, chiết tự chữ LOI, LÔI, SÔI, SÙI, TRÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㵢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㵢

[]

U+3D62, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lei2, lei3;
Việt bính: leoi4;


Nghĩa Trung Việt của từ 㵢



loi, như "lẻ loi" (vhn)
lôi, như "lôi thôi" (btcn)
trôi, như "trôi nổi" (btcn)
sôi, như "nước sôi" (gdhn)
sùi, như "sụt sùi" (gdhn)

Chữ gần giống với 㵢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Chữ gần giống 㵢

Tự hình:

Tự hình chữ 㵢 Tự hình chữ 㵢 Tự hình chữ 㵢 Tự hình chữ 㵢

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㵢

loi:lẻ loi
lôi:lôi thôi
sôi:nước sôi
sùi:sụt sùi
trôi:trôi nổi
㵢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㵢 Tìm thêm nội dung cho: 㵢