Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 㵢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㵢, chiết tự chữ LOI, LÔI, SÔI, SÙI, TRÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㵢:
㵢
Chiết tự chữ 㵢
Pinyin: lei2, lei3;
Việt bính: leoi4;
㵢
Nghĩa Trung Việt của từ 㵢
loi, như "lẻ loi" (vhn)
lôi, như "lôi thôi" (btcn)
trôi, như "trôi nổi" (btcn)
sôi, như "nước sôi" (gdhn)
sùi, như "sụt sùi" (gdhn)
Chữ gần giống với 㵢:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Chữ gần giống 㵢
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㵢
| loi | 㵢: | lẻ loi |
| lôi | 㵢: | lôi thôi |
| sôi | 㵢: | nước sôi |
| sùi | 㵢: | sụt sùi |
| trôi | 㵢: | trôi nổi |

Tìm hình ảnh cho: 㵢 Tìm thêm nội dung cho: 㵢
