Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 事情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự tình
Tình hình thật tế của sự vật.
◇Bắc sử 史:
Khúc tận sự tình, nhất vô di ngộ
情, 誤 (Dương Uông truyện 傳) Bày tỏ chu đáo mọi tình huống thật sự, không chút nào sai sót.Sự việc (chỉ những hiện tượng hoặc hoạt động trong đời sống tự nhiên của con người). ☆Tương tự:
sự kiện
件,
sự nghi
宜,
sự vụ
務.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Thùy tri tiếp tiếp liên liên hứa đa sự tình, tựu bả nhĩ vong liễu
情, 了 (Đệ nhị thập lục hồi) Ai ngờ liên miên bao nhiêu sự việc, thành thử quên mất (cái hẹn gặp) cháu.Sự lí nhân tình.
◇Hán Thư 書:
Trẫm thừa tiên đế thịnh tự, thiệp đạo vị thâm, bất minh sự tình
緒, 深, 情 (Thành đế kỉ 紀) Trẫm nối công nghiệp lớn của vua trước, kinh lịch chưa sâu, không rõ sự lí nhân tình.

Nghĩa của 事情 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì·qing] sự tình; sự việc。人类生活中的一切活动和所遇到的一切社会现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
事情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事情 Tìm thêm nội dung cho: 事情