Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 伲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伲, chiết tự chữ NI, NẤY, NỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伲:
伲
Pinyin: ni4, ni3;
Việt bính: lei4 nei4;
伲
Nghĩa Trung Việt của từ 伲
ni, như "tăng ni" (vhn)
nấy, như "ai nấy" (gdhn)
nề, như "nề chi; thợ nề" (gdhn)
Nghĩa của 伲 trong tiếng Trung hiện đại:
[nì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: NÍ
chúng mình; chúng tôi。我们。
Số nét: 7
Hán Việt: NÍ
chúng mình; chúng tôi。我们。
Chữ gần giống với 伲:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伲
| ni | 伲: | tăng ni |
| nấy | 伲: | ai nấy |
| nề | 伲: | nề chi; thợ nề |

Tìm hình ảnh cho: 伲 Tìm thêm nội dung cho: 伲
