Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 佛國 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛國:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phật quốc
Chỉ đất chỗ Phật ở, chỉ
Thiên Trúc
竺, tức Ấn Độ cổ.
◇Duy Ma Kinh lược sớ 疏:
Ngôn Phật quốc giả, Phật sở cư vực, cố danh Phật quốc
者, 域, (Quyển nhất).Thế giới do Phật hóa độ.
◇Đại Bảo Tích Kinh :
Phục thứ, Xá Lợi Phất, bỉ Phật thế giới công đức trang nghiêm, vô lượng Phật quốc tất vô dữ đẳng
, 弗, , 等 (Phật sát công đức trang nghiêm phẩm 品).Quốc gia lấy Phật giáo làm quốc giáo.Chỉ ngôi chùa.
◇Đái Thúc Luân 倫:
Phật quốc tam thu biệt, Vân đài ngũ sắc liên
別, 連 (Kí thiền sư tự hoa thượng nhân thứ vận 韻).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

cuốc:chim cuốc
quốc:tổ quốc
佛國 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛國 Tìm thêm nội dung cho: 佛國