Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 佟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佟, chiết tự chữ ĐÔNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 佟:

佟 đông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 佟

Chiết tự chữ đông bao gồm chữ 人 冬 hoặc 亻 冬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佟 cấu thành từ 2 chữ: 人, 冬
  • nhân, nhơn
  • đong, đông
  • 2. 佟 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 冬
  • nhân
  • đong, đông
  • đông [đông]

    U+4F5F, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong2;
    Việt bính: tung4;

    đông

    Nghĩa Trung Việt của từ 佟

    (Danh) Họ Đông .

    Nghĩa của 佟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tóng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐỒNG
    họ Đồng。姓。

    Chữ gần giống với 佟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 佟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佟 Tự hình chữ 佟 Tự hình chữ 佟 Tự hình chữ 佟

    佟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佟 Tìm thêm nội dung cho: 佟