Chữ 坨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坨, chiết tự chữ ĐÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坨

Chiết tự chữ đà bao gồm chữ 土 它 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坨 cấu thành từ 2 chữ: 土, 它
  • thổ, đỗ, độ
  • dà, tha, đà
  • []

    U+5768, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo2;
    Việt bính: to4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 坨


    đà, như "ni đà (cục đất), diêm đà (đống muối)" (gdhn)

    Nghĩa của 坨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuó]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐÀ
    1. đống。面食煮熟后粘在一块儿。
    面条坨了。
    mì đống thành tảng.
    2. tảng; đống。(坨儿)坨子。
    粉坨儿。
    tảng bột
    Từ ghép:
    坨子

    Chữ gần giống với 坨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

    Chữ gần giống 坨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坨 Tự hình chữ 坨 Tự hình chữ 坨 Tự hình chữ 坨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坨

    đà:ni đà (cục đất), diêm đà (đống muối)
    坨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坨 Tìm thêm nội dung cho: 坨