Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坨, chiết tự chữ ĐÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坨:
坨
Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
坨
Nghĩa Trung Việt của từ 坨
đà, như "ni đà (cục đất), diêm đà (đống muối)" (gdhn)
Nghĩa của 坨 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuó]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÀ
1. đống。面食煮熟后粘在一块儿。
面条坨了。
mì đống thành tảng.
2. tảng; đống。(坨儿)坨子。
粉坨儿。
tảng bột
Từ ghép:
坨子
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÀ
1. đống。面食煮熟后粘在一块儿。
面条坨了。
mì đống thành tảng.
2. tảng; đống。(坨儿)坨子。
粉坨儿。
tảng bột
Từ ghép:
坨子
Chữ gần giống với 坨:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坨
| đà | 坨: | ni đà (cục đất), diêm đà (đống muối) |

Tìm hình ảnh cho: 坨 Tìm thêm nội dung cho: 坨
