Chữ 坪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坪, chiết tự chữ BÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坪:

坪 bình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坪

Chiết tự chữ bình bao gồm chữ 土 平 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坪 cấu thành từ 2 chữ: 土, 平
  • thổ, đỗ, độ
  • biền, bình, bường, bằng
  • bình [bình]

    U+576A, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ping2;
    Việt bính: ping4;

    bình

    Nghĩa Trung Việt của từ 坪

    (Danh) Chỗ đất bằng phẳng.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị đo diện tích của Nhật Bản, một bình
    bằng 3,3579 thước vuông.
    bình, như "bình nguyên" (gdhn)

    Nghĩa của 坪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [píng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 8
    Hán Việt: BÌNH
    bình địa; bãi (vốn dùng để chỉ vùng núi non, cao nguyên)。平地(原指山区或黄土高原上的,多用作地名)。
    草坪。
    bãi cỏ.
    杨家坪(在中国陕西)。
    Dương Gia Bình (một địa danh ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc).
    Từ ghép:
    坪坝

    Chữ gần giống với 坪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

    Chữ gần giống 坪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坪 Tự hình chữ 坪 Tự hình chữ 坪 Tự hình chữ 坪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坪

    bình:bình nguyên
    坪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坪 Tìm thêm nội dung cho: 坪