Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坪, chiết tự chữ BÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坪:
坪
Pinyin: ping2;
Việt bính: ping4;
坪 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 坪
(Danh) Chỗ đất bằng phẳng.(Danh) Lượng từ: đơn vị đo diện tích của Nhật Bản, một bình 坪 bằng 3,3579 thước vuông.
bình, như "bình nguyên" (gdhn)
Nghĩa của 坪 trong tiếng Trung hiện đại:
[píng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: BÌNH
bình địa; bãi (vốn dùng để chỉ vùng núi non, cao nguyên)。平地(原指山区或黄土高原上的,多用作地名)。
草坪。
bãi cỏ.
杨家坪(在中国陕西)。
Dương Gia Bình (một địa danh ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc).
Từ ghép:
坪坝
Số nét: 8
Hán Việt: BÌNH
bình địa; bãi (vốn dùng để chỉ vùng núi non, cao nguyên)。平地(原指山区或黄土高原上的,多用作地名)。
草坪。
bãi cỏ.
杨家坪(在中国陕西)。
Dương Gia Bình (một địa danh ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc).
Từ ghép:
坪坝
Chữ gần giống với 坪:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坪
| bình | 坪: | bình nguyên |

Tìm hình ảnh cho: 坪 Tìm thêm nội dung cho: 坪
