Chữ 坱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坱, chiết tự chữ ANG, ƯƠNG, ẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坱

Chiết tự chữ ang, ương, ảng bao gồm chữ 土 央 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坱 cấu thành từ 2 chữ: 土, 央
  • thổ, đỗ, độ
  • ương
  • []

    U+5771, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yang3;
    Việt bính: joeng2 joeng5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 坱



    ang, như "đổ một ang nước (đồ dùng bằng đất hay bằng đồng để đựng hay đo lường)" (vhn)
    ảng, như "ảng nước (cái chậu đựng nước miệng rộng)" (btcn)
    ương, như "ương đất" (btcn)

    Chữ gần giống với 坱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

    Chữ gần giống 坱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坱 Tự hình chữ 坱 Tự hình chữ 坱 Tự hình chữ 坱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坱

    ang:đổ một ang nước (đồ dùng bằng đất hay bằng đồng để đựng hay đo lường)
    ương:ương đất
    ảng:ảng nước (cái chậu đựng nước miệng rộng)
    坱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坱 Tìm thêm nội dung cho: 坱