Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坱, chiết tự chữ ANG, ƯƠNG, ẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坱:
坱
Pinyin: yang3;
Việt bính: joeng2 joeng5;
坱
Nghĩa Trung Việt của từ 坱
ang, như "đổ một ang nước (đồ dùng bằng đất hay bằng đồng để đựng hay đo lường)" (vhn)
ảng, như "ảng nước (cái chậu đựng nước miệng rộng)" (btcn)
ương, như "ương đất" (btcn)
Chữ gần giống với 坱:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坱
| ang | 坱: | đổ một ang nước (đồ dùng bằng đất hay bằng đồng để đựng hay đo lường) |
| ương | 坱: | ương đất |
| ảng | 坱: | ảng nước (cái chậu đựng nước miệng rộng) |

Tìm hình ảnh cho: 坱 Tìm thêm nội dung cho: 坱
