Chữ 嬉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬉, chiết tự chữ HI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬉:

嬉 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嬉

Chiết tự chữ hi bao gồm chữ 女 喜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嬉 cấu thành từ 2 chữ: 女, 喜
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • hi, hí, hẻ, hỉ, hởi, hỷ
  • hi [hi]

    U+5B09, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1, qiong2, yuan1;
    Việt bính: hei1;

    hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬉

    (Động) Đùa bỡn, chơi.
    ◎Như: túng dật hi hí
    buông lung chơi giỡn.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Du ư tứ phương, hi hí khoái lạc , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Rong chơi bốn phương, vui đùa thích thú.
    hi, như "hi tiếu (cười đùa)" (gdhn)

    Nghĩa của 嬉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 15
    Hán Việt: HI
    vui đùa; vui chơi; nô đùa。游戏;玩耍。
    Từ ghép:
    嬉皮笑脸 ; 嬉戏 ; 嬉笑

    Chữ gần giống với 嬉:

    , , , , , , , , , , 嫿, , , , , , , , , 𡡦, 𡡧, 𡢐,

    Chữ gần giống 嬉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬉 Tự hình chữ 嬉 Tự hình chữ 嬉 Tự hình chữ 嬉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬉

    hi:hi tiếu (cười đùa)
    嬉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬉 Tìm thêm nội dung cho: 嬉