Cao su chống va đập cửa

Từ: 容光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dong quang
Kẽ hở nhỏ.
◇Mạnh Tử 子:
Nhật nguyệt hữu minh, dong quang tất chiếu yên
, 焉 (Tận tâm thượng 上) Mặt trời mặt trăng chiếu sáng, kẽ hở nhỏ tất cũng chiếu rọi tới vậy.Vẻ mặt, phong thái.
◇Nguyên Chẩn 稹:
Tự tòng tiêu sấu giảm dong quang
(Oanh Oanh truyện 傳) Từ đó vẻ mặt gầy mòn kém sút.Trang sức, trang điểm.
◇Phạm Thành Đại 大:
Thanh sương tảo vãn chí, Hà thảo năng bất hoàng? Ninh đương niệm suy lạc, Chánh nhĩ sự dong quang
至, 黃? 落, (Thu vân hữu xuân lục 綠) Sương trong sớm muộn rồi cũng đến, Cỏ nào chẳng úa vàng? Nghĩ đến sự tàn tạ sắp tới, Giờ đây hãy nên lo tô điểm dung nhan.Dáng vẻ của cảnh vật.
◇Lưu Vũ Tích 錫:
Bích thụ hữu thiền hậu, Yên vân cải dong quang
後, (Tạ Lạc Thiên văn tân thiền kiến tặng 贈) Cây xanh sau khi có ve sầu, Mây khói thay đổi phong cách.Ánh sáng, quang huy.
◇Lí Hảo Cổ 古:
Minh lãng lãng nguyệt dong, dong quang chiếu bán không
, 空 (Trương sanh chử hải 海, Đệ nhất chiệp) Mặt trăng sáng trong vắt, ánh sáng chiếu lưng trời.

Nghĩa của 容光 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngguāng] mặt mày; vẻ mặt; dáng điệu; phong thái; dung quang。脸上的光彩。
容光焕发。
mặt mày rạng rỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
容光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容光 Tìm thêm nội dung cho: 容光