Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 擼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擼, chiết tự chữ CHỎ, DỔ, LỖ, NHỔ, RỔ, TRỎ, TRỔ, TRỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擼:
擼
Biến thể giản thể: 撸;
Pinyin: lu3, li4, luo4;
Việt bính: ;
擼
trỏ, như "chỉ trỏ" (vhn)
lỗ, như "lỗ lược (cướp bóc)" (btcn)
nhổ, như "nhổ mạ" (btcn)
trổ, như "trổ tường (đào khoét)" (btcn)
trỗ, như "lúa trỗ" (btcn)
chỏ, như "chỉ chỏ" (gdhn)
dổ, như "dổ cỏ (nhổ cỏ), dổ răng (nhổ răng)" (gdhn)
rổ, như "rổ cây (nhổ cây)" (gdhn)
Pinyin: lu3, li4, luo4;
Việt bính: ;
擼
Nghĩa Trung Việt của từ 擼
trỏ, như "chỉ trỏ" (vhn)
lỗ, như "lỗ lược (cướp bóc)" (btcn)
nhổ, như "nhổ mạ" (btcn)
trổ, như "trổ tường (đào khoét)" (btcn)
trỗ, như "lúa trỗ" (btcn)
chỏ, như "chỉ chỏ" (gdhn)
dổ, như "dổ cỏ (nhổ cỏ), dổ răng (nhổ răng)" (gdhn)
rổ, như "rổ cây (nhổ cây)" (gdhn)
Chữ gần giống với 擼:
㩠, 㩡, 㩢, 㩣, 㩤, 㩥, 㩦, 㩧, 㩨, 㩩, 㩪, 㩫, 擥, 擵, 擷, 擸, 擺, 擻, 擼, 擽, 擾, 攂, 攄, 攅, 攆, 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,Dị thể chữ 擼
撸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擼
| chỏ | 擼: | chỉ chỏ |
| dổ | 擼: | dổ cỏ (nhổ cỏ), dổ răng (nhổ răng) |
| lỗ | 擼: | lỗ lược (cướp bóc) |
| nhổ | 擼: | nhổ mạ |
| ró | 擼: | |
| rỏ | 擼: | |
| rổ | 擼: | rổ cây (nhổ cây) |
| trỏ | 擼: | chỉ trỏ |
| trổ | 擼: | trổ tường (đào khoét) |
| trỗ | 擼: | lúa trỗ |

Tìm hình ảnh cho: 擼 Tìm thêm nội dung cho: 擼
