Cao su chống va đập cửa

Chữ 昴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昴, chiết tự chữ MÁU, MÃO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昴:

昴 mão

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 昴

Chiết tự chữ máu, mão bao gồm chữ 日 卯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昴 cấu thành từ 2 chữ: 日, 卯
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • mão [mão]

    U+6634, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao3, ni3, zhi4;
    Việt bính: maau5;

    mão

    Nghĩa Trung Việt của từ 昴

    (Danh) Sao Mão, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

    mão, như "sao mão (một ngôi sao trong nhị thập bát tú)" (gdhn)
    máu, như "máu mủ, mạch máu, dòng máu" (gdhn)

    Nghĩa của 昴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǎo]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 9
    Hán Việt: MÃO
    sao mão (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。

    Chữ gần giống với 昴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

    Chữ gần giống 昴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昴 Tự hình chữ 昴 Tự hình chữ 昴 Tự hình chữ 昴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昴

    máu:máu mủ, mạch máu, dòng máu
    mão:sao mão (một ngôi sao trong nhị thập bát tú)
    昴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昴 Tìm thêm nội dung cho: 昴