Từ: 暗影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ám ảnh
Bóng đen.
◇Lưu Bạch Vũ 羽:
Tha tinh quang diệu nhãn, hỏa nhất bàn tiên hồng, hỏa nhất bàn cường liệt, bất tri bất giác, sở hữu ám ảnh lập khắc đô bị tha chiếu minh liễu
耀眼, 紅, 烈, 覺, 了 (Nhật xuất 出).Tỉ dụ ô trọc.
◇Vương Tây Ngạn 西彥:
Ngã bất năng tái nhượng cựu đích ám ảnh tại sanh mệnh thượng lưu hạ hắc điểm
點 (Cổ ốc 屋, Đệ tứ bộ ngũ 五).

Nghĩa của 暗影 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànyǐng] bóng đen; bóng tối; bóng; bóng râm; bóng mát。阴影。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
暗影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗影 Tìm thêm nội dung cho: 暗影