Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 睐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睐, chiết tự chữ LAI, LÃI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睐:
睐
Biến thể phồn thể: 睞;
Pinyin: lai4;
Việt bính: loi6;
睐 lãi
lai, như "lai (nhìn xéo)" (gdhn)
Pinyin: lai4;
Việt bính: loi6;
睐 lãi
Nghĩa Trung Việt của từ 睐
Giản thể của chữ 睞.lai, như "lai (nhìn xéo)" (gdhn)
Nghĩa của 睐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (睞)
[lài]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 12
Hán Việt: LAI
1. mắt lác; mắt lé; mắt hiếng; mắt mại。瞳人不正。
2. nhìn nghiêng; hiếng; liếc。看;向旁边看。
青睐。
mắt sáng lên.
[lài]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 12
Hán Việt: LAI
1. mắt lác; mắt lé; mắt hiếng; mắt mại。瞳人不正。
2. nhìn nghiêng; hiếng; liếc。看;向旁边看。
青睐。
mắt sáng lên.
Chữ gần giống với 睐:
䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,Dị thể chữ 睐
睞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睐
| lai | 睐: | lai (nhìn xéo) |

Tìm hình ảnh cho: 睐 Tìm thêm nội dung cho: 睐
