Chữ 睐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睐, chiết tự chữ LAI, LÃI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睐:

睐 lãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睐

Chiết tự chữ lai, lãi bao gồm chữ 目 来 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睐 cấu thành từ 2 chữ: 目, 来
  • mục, mụt
  • lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi
  • lãi [lãi]

    U+7750, tổng 12 nét, bộ Mục 目
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 睞;
    Pinyin: lai4;
    Việt bính: loi6;

    lãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 睐

    Giản thể của chữ .
    lai, như "lai (nhìn xéo)" (gdhn)

    Nghĩa của 睐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (睞)
    [lài]
    Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 12
    Hán Việt: LAI
    1. mắt lác; mắt lé; mắt hiếng; mắt mại。瞳人不正。
    2. nhìn nghiêng; hiếng; liếc。看;向旁边看。
    青睐。
    mắt sáng lên.

    Chữ gần giống với 睐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,

    Dị thể chữ 睐

    ,

    Chữ gần giống 睐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睐 Tự hình chữ 睐 Tự hình chữ 睐 Tự hình chữ 睐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睐

    lai:lai (nhìn xéo)
    睐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睐 Tìm thêm nội dung cho: 睐