Chữ 睿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睿, chiết tự chữ DUỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睿:

睿 duệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睿

Chiết tự chữ duệ bao gồm chữ 卜 冖 一 八 人 目 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睿 cấu thành từ 6 chữ: 卜, 冖, 一, 八, 人, 目
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • mịch
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bát, bắt
  • nhân, nhơn
  • mục, mụt
  • duệ [duệ]

    U+777F, tổng 14 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rui4, mao4, wu2;
    Việt bính: jeoi6
    1. [睿智] duệ trí;

    duệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 睿

    (Tính) Sáng suốt, hiểu tới chỗ sâu xa.
    ◎Như: thông minh duệ trí
    thông minh sáng suốt.

    (Tính)
    Tiếng dùng để tôn xưng tài trí sáng suốt của thiên tử.
    ◎Như: duệ mô kế hoạch sáng suốt (của vua).

    (Danh)
    Tài trí thông hiểu sự lí.
    ◇Thư Kinh : Thị viết minh, thính viết thông, tư viết duệ , , (Hồng phạm ) Thấy được gọi là sáng, nghe được gọi là thông, nghĩ hiểu được gọi là duệ.
    duệ, như "duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng)" (gdhn)

    Nghĩa của 睿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Ruì Từ phồn thể: (叡)
    [ruì]
    Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 14
    Hán Việt: DUỆ
    nhìn sâu xa。看得深远。
    Từ ghép:
    睿智

    Chữ gần giống với 睿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,

    Dị thể chữ 睿

    ,

    Chữ gần giống 睿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睿 Tự hình chữ 睿 Tự hình chữ 睿 Tự hình chữ 睿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睿

    duệ:duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng)
    睿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睿 Tìm thêm nội dung cho: 睿