Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 睿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睿, chiết tự chữ DUỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睿:
睿
Pinyin: rui4, mao4, wu2;
Việt bính: jeoi6
1. [睿智] duệ trí;
睿 duệ
Nghĩa Trung Việt của từ 睿
(Tính) Sáng suốt, hiểu tới chỗ sâu xa.◎Như: thông minh duệ trí 聰明睿智 thông minh sáng suốt.
(Tính) Tiếng dùng để tôn xưng tài trí sáng suốt của thiên tử.
◎Như: duệ mô 睿謨 kế hoạch sáng suốt (của vua).
(Danh) Tài trí thông hiểu sự lí.
◇Thư Kinh 書經: Thị viết minh, thính viết thông, tư viết duệ 視曰明, 聽曰聰, 思曰睿 (Hồng phạm 洪範) Thấy được gọi là sáng, nghe được gọi là thông, nghĩ hiểu được gọi là duệ.
duệ, như "duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng)" (gdhn)
Nghĩa của 睿 trong tiếng Trung hiện đại:
Ruì Từ phồn thể: (叡)
[ruì]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: DUỆ
nhìn sâu xa。看得深远。
Từ ghép:
睿智
[ruì]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: DUỆ
nhìn sâu xa。看得深远。
Từ ghép:
睿智
Chữ gần giống với 睿:
䁊, 䁋, 䁌, 䁍, 䁎, 䁏, 䁐, 䁑, 䁒, 䁓, 䁔, 䁕, 䁖, 睱, 睸, 睺, 睽, 睾, 睿, 瞀, 瞅, 瞆, 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,Dị thể chữ 睿
叡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睿
| duệ | 睿: | duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng) |

Tìm hình ảnh cho: 睿 Tìm thêm nội dung cho: 睿
