Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 窮人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窮人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cùng nhân
Người góa bụa cô độc.
◇Mạnh Tử 子:
Vi bất thuận ư phụ mẫu, như cùng nhân vô sở quy
母, 歸 (Vạn Chương thượng 上) Không thuận theo cha mẹ thì như người góa bụa cô độc không có chốn về nương tựa.Người bất đắc chí, chưa hiển đạt.
◇Cao Khải 啟:
Tương phùng thùy khẳng vấn tiều tụy, San thủy tự vị cùng nhân nghiên
悴, 妍 (Tống Diệp Khanh đông du 游) Gặp nhau ai chịu hỏi sao mà tiều tụy, Non nước chính vì người chưa đắc chí mà tươi đẹp.Người lười biếng, nhác nhớn.
◇Mặc Tử 子:
Tích giả bạo vương tác chi, cùng nhân thuật chi
, (Phi mệnh hạ 下) Các bạo vương thời xưa lập ra (thuyết số mạng) rồi hạng lười biếng (chỉ biết) noi theo đó.
§ Mặc Tử không tin theo thuyết "hữu mệnh".Người nghèo khổ. ☆Tương tự:
bần dân
民. ★Tương phản:
phú hào
豪,
phú nhân
,
phú ông
翁.
◇Tân Đường Thư 書:
Kim tạo tượng tiền tích thập thất vạn mân, nhược ban chi cùng nhân, (...), tắc thư thập thất vạn hộ cơ hàn chi khổ
緡, , (...), 苦 (Lí Kiệu truyện 傳) Nay tiền đắp tượng quyên góp được mười bảy vạn quan tiền, nếu đem ban phát cho người nghèo túng, (...), thì tránh cho mười bảy vạn nhà khỏi cái khổ vì đói lạnh.

Nghĩa của 穷人 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngrén] người nghèo; dân nghèo; người nghèo khổ; người nghèo túng。穷苦的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

còng:còng lưng, còng queo
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
khùng:điên khùng, nổi khùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
窮人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窮人 Tìm thêm nội dung cho: 窮人