Cao su chống va đập cửa
Chữ 緡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緡, chiết tự chữ MÂN, MẦN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 緡:
緡
Biến thể giản thể: 缗;
Pinyin: min2, min3, mian2, hun2;
Việt bính: fan1 man4;
緡 mân
(Danh) Dây xâu tiền (thời xưa).
(Danh) Quan tiền (tiền xâu thành chuỗi).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tất bách mân, khuyết nhất văn bất khả 必百緡, 缺一文不可 (Châu nhi 珠兒) Phải có một trăm quan tiền, thiếu một đồng không được.
mần, như "mần mò; mần việc; tần mần" (vhn)
mân, như "mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)" (btcn)
Pinyin: min2, min3, mian2, hun2;
Việt bính: fan1 man4;
緡 mân
Nghĩa Trung Việt của từ 緡
(Danh) Dây câu cá.(Danh) Dây xâu tiền (thời xưa).
(Danh) Quan tiền (tiền xâu thành chuỗi).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tất bách mân, khuyết nhất văn bất khả 必百緡, 缺一文不可 (Châu nhi 珠兒) Phải có một trăm quan tiền, thiếu một đồng không được.
mần, như "mần mò; mần việc; tần mần" (vhn)
mân, như "mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)" (btcn)
Chữ gần giống với 緡:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Dị thể chữ 緡
缗,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 緡 Tìm thêm nội dung cho: 緡
