Chữ 緡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緡, chiết tự chữ MÂN, MẦN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 緡:

緡 mân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 緡

緡

Chiết tự chữ 緡

Chiết tự chữ mân, mần bao gồm chữ 絲 昬 hoặc 糹 昬 hoặc 糸 昬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緡 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 昬
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 昬 hôn
  • 2. 緡 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 昬
  • 糹 miên, mịch
  • 昬 hôn
  • 3. 緡 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 昬
  • 糸 mịch
  • 昬 hôn
  • mân [mân]

    U+7DE1, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 缗;
    Pinyin: min2, min3, mian2, hun2;
    Việt bính: fan1 man4;

    緡 mân

    Nghĩa Trung Việt của từ 緡

    (Danh) Dây câu cá.

    (Danh)
    Dây xâu tiền (thời xưa).

    (Danh)
    Quan tiền (tiền xâu thành chuỗi).
    ◇Liêu trai chí dị 聊
    齋志異: Tất bách mân, khuyết nhất văn bất khả 必百緡, 缺一文不可 (Châu nhi 珠兒) Phải có một trăm quan tiền, thiếu một đồng không được.

    mần, như "mần mò; mần việc; tần mần" (vhn)
    mân, như "mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)" (btcn)

    Chữ gần giống với 緡:

    䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 緡

    缗,

    Chữ gần giống 緡

    緸, 緲, 縂, 縁, 縀, 緿, 緾, 緽, 緼, 緻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緡 Tự hình chữ 緡 Tự hình chữ 緡 Tự hình chữ 緡

    緡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緡 Tìm thêm nội dung cho: 緡