Chữ 紓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紓, chiết tự chữ THƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紓:

紓 thư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 紓

紓

Chiết tự chữ 紓

Chiết tự chữ thư bao gồm chữ 絲 予 hoặc 糹 予 hoặc 糸 予 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紓 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 予
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 予 dư, dữ, nhừ
  • 2. 紓 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 予
  • 糹 miên, mịch
  • 予 dư, dữ, nhừ
  • 3. 紓 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 予
  • 糸 mịch
  • 予 dư, dữ, nhừ
  • thư [thư]

    U+7D13, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 纾;
    Pinyin: shu1, quan2, tun2, zhun1, zhun3, zi1;
    Việt bính: syu1;

    紓 thư

    Nghĩa Trung Việt của từ 紓

    (Tính) Thong thả, chậm rãi.

    (Tính)
    Thừa thãi, sung túc.
    ◇Tô Thức 蘇
    軾: Tuế phong nhân thư 歲豐人紓 (Dữ khai nguyên minh sư thư 與開元明師書) Năm được mùa người ta sung túc.

    (Động)
    Giải trừ, bài trừ.
    ◇Tả truyện 左傳: Tự hủy kì gia, dĩ thư Sở quốc chi nạn 自毀其家, 以紓楚國之難 (Trang Công tam thập niên 莊公三十年) Tự phá hủy nhà mình, giải trừ nạn cho nước Sở.

    (Động)
    Tháo ra, tuôn ra, bày dãi.
    § Thông trữ 抒.
    ◇Lục Du 陸游: Lãn bất cận bút nghiễn, Hà dĩ thư u tình? 嬾不近筆硯, 何以紓幽情 (Thu tứ 秋思) Lười biếng không gần bút mực, Lấy gì bày dãi u tình?
    thư, như "thư thư" (gdhn)

    Chữ gần giống với 紓:

    䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Dị thể chữ 紓

    纾,

    Chữ gần giống 紓

    緺, 緮, 緽, 緼, 緻, 緹, 緸, 緷, 緶, 緵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紓 Tự hình chữ 紓 Tự hình chữ 紓 Tự hình chữ 紓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紓

    thư紓:thư thư
    紓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紓 Tìm thêm nội dung cho: 紓