Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紓, chiết tự chữ THƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紓:
紓
Biến thể giản thể: 纾;
Pinyin: shu1, quan2, tun2, zhun1, zhun3, zi1;
Việt bính: syu1;
紓 thư
(Tính) Thừa thãi, sung túc.
◇Tô Thức 蘇軾: Tuế phong nhân thư 歲豐人紓 (Dữ khai nguyên minh sư thư 與開元明師書) Năm được mùa người ta sung túc.
(Động) Giải trừ, bài trừ.
◇Tả truyện 左傳: Tự hủy kì gia, dĩ thư Sở quốc chi nạn 自毀其家, 以紓楚國之難 (Trang Công tam thập niên 莊公三十年) Tự phá hủy nhà mình, giải trừ nạn cho nước Sở.
(Động) Tháo ra, tuôn ra, bày dãi.
§ Thông trữ 抒.
◇Lục Du 陸游: Lãn bất cận bút nghiễn, Hà dĩ thư u tình? 嬾不近筆硯, 何以紓幽情 (Thu tứ 秋思) Lười biếng không gần bút mực, Lấy gì bày dãi u tình?
thư, như "thư thư" (gdhn)
Pinyin: shu1, quan2, tun2, zhun1, zhun3, zi1;
Việt bính: syu1;
紓 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 紓
(Tính) Thong thả, chậm rãi.(Tính) Thừa thãi, sung túc.
◇Tô Thức 蘇軾: Tuế phong nhân thư 歲豐人紓 (Dữ khai nguyên minh sư thư 與開元明師書) Năm được mùa người ta sung túc.
(Động) Giải trừ, bài trừ.
◇Tả truyện 左傳: Tự hủy kì gia, dĩ thư Sở quốc chi nạn 自毀其家, 以紓楚國之難 (Trang Công tam thập niên 莊公三十年) Tự phá hủy nhà mình, giải trừ nạn cho nước Sở.
(Động) Tháo ra, tuôn ra, bày dãi.
§ Thông trữ 抒.
◇Lục Du 陸游: Lãn bất cận bút nghiễn, Hà dĩ thư u tình? 嬾不近筆硯, 何以紓幽情 (Thu tứ 秋思) Lười biếng không gần bút mực, Lấy gì bày dãi u tình?
thư, như "thư thư" (gdhn)
Chữ gần giống với 紓:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紓
纾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紓
| thư | 紓: | thư thư |

Tìm hình ảnh cho: 紓 Tìm thêm nội dung cho: 紓
