Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 絕對 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絕對:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tuyệt đối
Không có điều kiện hạn chế nào cả.
◇Lương Khải Siêu 超:
Mỗ dĩ vi ái quốc tâm giả, tuyệt đối nhi vô tỉ giảo giả dã
, 也 (Tân Dân nghị 議, Kính cáo đương đạo giả ) Tôi coi rằng lòng yêu nước, là tuyệt đối, nghĩa là không có hạn chế nào cả và không lấy gì so sánh được.Nhất định, hoàn toàn.
◎Như:
giá kiện sự tuyệt đối tố bất đáo
到.Câu đối tuyệt hay.
◇Kính hoa duyên 緣:
"Trường xuân” đối “Bán hạ", tự tự công ổn, cánh thị tuyệt đối
夏, 穩, (Đệ thất thất hồi).Đôi lứa tương xứng, rất đẹp đôi.
◇Lí Ngư 漁:
Thiên sinh tuyệt đối, giai nhân tài tử
, 子 (Nại hà thiên , Náo phong 封).Mất đôi lứa, chết mất bạn lữ.
◇Trương Trạc 鷟:
Bỉ mục tuyệt đối, song phù thất bạn
, 伴 (Du tiên quật 窟) Như cặp cá bỉ ngư (có chung một mắt) chết bè, như đôi chim le mất bạn.

Nghĩa của 绝对 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéduì] 1. tuyệt đối。没有任何条件的;不受任何限制的(跟"相对"相对)。
绝对服从。
phục tùng tuyệt đối.
反对绝对平均主义。
phản đối chủ nghĩa bình quân tuyệt đối.
党的领导绝对不容动摇。
lãnh đạo Đảng tuyệt đối không được dao động.
2. tuyệt đối。只以某一条件为根据,不管其他条件的。
绝对值。
giá trị tuyệt đối.
绝对温度。
nhiệt độ tuyệt đối.
绝对高度。
độ cao tuyệt đối.
3. hoàn toàn; nhất định; toàn bộ; dứt khoát; cực kỳ; cùng cực。完全;一定。
绝对正确。
hoàn toàn chính xác.
这个我都检查过,绝对没有错儿。
việc này tôi đã kiểm tra qua rồi, hoàn toàn không sai.
4. nhất; cực; tuyệt。最;极。
我们的同志绝对大多数都是好同志。
các đồng chí chúng ta tuyệt đại đa số đều là người tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 對

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
nhói:đau nhói
nhối: 
tối:tăm tối
tụi:tụi bay
đôi:cặp đôi; đôi co
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đổi: 
đỗi:quá đỗi
絕對 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 絕對 Tìm thêm nội dung cho: 絕對