tuyệt đối
Không có điều kiện hạn chế nào cả.
◇Lương Khải Siêu 梁啟超:
Mỗ dĩ vi ái quốc tâm giả, tuyệt đối nhi vô tỉ giảo giả dã
某以為愛國心者, 絕對而無比較者也 (Tân Dân nghị 新民議, Kính cáo đương đạo giả 敬告當道者) Tôi coi rằng lòng yêu nước, là tuyệt đối, nghĩa là không có hạn chế nào cả và không lấy gì so sánh được.Nhất định, hoàn toàn.
◎Như:
giá kiện sự tuyệt đối tố bất đáo
這件事絕對做不到.Câu đối tuyệt hay.
◇Kính hoa duyên 鏡花緣:
"Trường xuân” đối “Bán hạ", tự tự công ổn, cánh thị tuyệt đối
長春對半夏, 字字工穩, 竟是絕對 (Đệ thất thất hồi).Đôi lứa tương xứng, rất đẹp đôi.
◇Lí Ngư 李漁:
Thiên sinh tuyệt đối, giai nhân tài tử
天生絕對, 佳人才子 (Nại hà thiên 奈何天, Náo phong 鬧封).Mất đôi lứa, chết mất bạn lữ.
◇Trương Trạc 張鷟:
Bỉ mục tuyệt đối, song phù thất bạn
比目絕對, 雙鳧失伴 (Du tiên quật 游仙窟) Như cặp cá bỉ ngư (có chung một mắt) chết bè, như đôi chim le mất bạn.
Nghĩa của 绝对 trong tiếng Trung hiện đại:
绝对服从。
phục tùng tuyệt đối.
反对绝对平均主义。
phản đối chủ nghĩa bình quân tuyệt đối.
党的领导绝对不容动摇。
lãnh đạo Đảng tuyệt đối không được dao động.
2. tuyệt đối。只以某一条件为根据,不管其他条件的。
绝对值。
giá trị tuyệt đối.
绝对温度。
nhiệt độ tuyệt đối.
绝对高度。
độ cao tuyệt đối.
3. hoàn toàn; nhất định; toàn bộ; dứt khoát; cực kỳ; cùng cực。完全;一定。
绝对正确。
hoàn toàn chính xác.
这个我都检查过,绝对没有错儿。
việc này tôi đã kiểm tra qua rồi, hoàn toàn không sai.
4. nhất; cực; tuyệt。最;极。
我们的同志绝对大多数都是好同志。
các đồng chí chúng ta tuyệt đại đa số đều là người tốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 對
| dối | 對: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| nhói | 對: | đau nhói |
| nhối | 對: | |
| tối | 對: | tăm tối |
| tụi | 對: | tụi bay |
| đôi | 對: | cặp đôi; đôi co |
| đối | 對: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đổi | 對: | |
| đỗi | 對: | quá đỗi |

Tìm hình ảnh cho: 絕對 Tìm thêm nội dung cho: 絕對
