Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縯, chiết tự chữ DIỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縯:
縯
Chiết tự chữ 縯
Chiết tự chữ diễn bao gồm chữ 絲 寅 hoặc 糹 寅 hoặc 糸 寅 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 縯 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 寅 |
2. 縯 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 寅 |
3. 縯 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 寅 |
Pinyin: yan3, yin3;
Việt bính: jin2;
縯
Nghĩa Trung Việt của từ 縯
diễn (gdhn)
Nghĩa của 縯 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎn]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: DIỄN
kéo dài。延长。
Số nét: 17
Hán Việt: DIỄN
kéo dài。延长。
Chữ gần giống với 縯:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縯
| diễn | 縯: |

Tìm hình ảnh cho: 縯 Tìm thêm nội dung cho: 縯
