Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 繒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繒, chiết tự chữ TĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繒:
繒
Chiết tự chữ 繒
Chiết tự chữ tăng bao gồm chữ 絲 曾 hoặc 糹 曾 hoặc 糸 曾 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 繒 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 曾 |
2. 繒 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 曾 |
3. 繒 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 曾 |
Biến thể giản thể: 缯;
Pinyin: zeng1, ceng2, zeng4;
Việt bính: zang1;
繒 tăng
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phú hữu kim tăng nhi vô tử 富有金繒而無子 (Phiên Phiên 翩翩) Giàu có vàng lụa nhưng không có con.
(Danh) Họ Tăng.
tăng, như "tăng (hàng tơ lụa)" (gdhn)
Pinyin: zeng1, ceng2, zeng4;
Việt bính: zang1;
繒 tăng
Nghĩa Trung Việt của từ 繒
(Danh) Chỉ chung các thứ lụa.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phú hữu kim tăng nhi vô tử 富有金繒而無子 (Phiên Phiên 翩翩) Giàu có vàng lụa nhưng không có con.
(Danh) Họ Tăng.
tăng, như "tăng (hàng tơ lụa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 繒:
䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,Dị thể chữ 繒
缯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繒
| tăng | 繒: | tăng (hàng tơ lụa) |

Tìm hình ảnh cho: 繒 Tìm thêm nội dung cho: 繒
