Chữ 繒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繒, chiết tự chữ TĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繒:

繒 tăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繒

Chiết tự chữ tăng bao gồm chữ 絲 曾 hoặc 糹 曾 hoặc 糸 曾 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繒 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 曾
  • ti, ty, tơ, tưa
  • tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • 2. 繒 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 曾
  • miên, mịch
  • tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • 3. 繒 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 曾
  • mịch
  • tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • tăng [tăng]

    U+7E52, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zeng1, ceng2, zeng4;
    Việt bính: zang1;

    tăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 繒

    (Danh) Chỉ chung các thứ lụa.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Phú hữu kim tăng nhi vô tử (Phiên Phiên ) Giàu có vàng lụa nhưng không có con.

    (Danh)
    Họ Tăng.
    tăng, như "tăng (hàng tơ lụa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 繒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

    Dị thể chữ 繒

    ,

    Chữ gần giống 繒

    , , , , , , , , 緿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繒 Tự hình chữ 繒 Tự hình chữ 繒 Tự hình chữ 繒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繒

    tăng:tăng (hàng tơ lụa)
    繒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繒 Tìm thêm nội dung cho: 繒