Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绛, chiết tự chữ GIÁNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绛:
绛
Biến thể phồn thể: 絳;
Pinyin: jiang4;
Việt bính: gong3;
绛 giáng
giáng, như "giáng tử (đỏ tía)" (gdhn)
Pinyin: jiang4;
Việt bính: gong3;
绛 giáng
Nghĩa Trung Việt của từ 绛
Giản thể của chữ 絳.giáng, như "giáng tử (đỏ tía)" (gdhn)
Nghĩa của 绛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (絳)
[jiàng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: GIÁNG
đỏ thẫm。深红色。
Từ ghép:
绛紫
[jiàng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: GIÁNG
đỏ thẫm。深红色。
Từ ghép:
绛紫
Dị thể chữ 绛
絳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绛
| giáng | 绛: | giáng tử (đỏ tía) |

Tìm hình ảnh cho: 绛 Tìm thêm nội dung cho: 绛
