Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 联 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 联, chiết tự chữ LIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联:
联
Biến thể phồn thể: 聯;
Pinyin: lian2, ping4;
Việt bính: lyun4;
联 liên
liên, như "liên bang; liên hiệp quốc" (gdhn)
Pinyin: lian2, ping4;
Việt bính: lyun4;
联 liên
Nghĩa Trung Việt của từ 联
Giản thể của chữ 聯.liên, như "liên bang; liên hiệp quốc" (gdhn)
Nghĩa của 联 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (聯)
[lián]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 12
Hán Việt: LIÊN
1. liên kết; liên hợp。联结;联合。
联盟。
liên minh.
联系。
liên hệ.
联络。
liên lạc.
联欢。
liên hoan.
联名。
liên danh.
2. câu đối。对联。
春联。
câu đối xuân.
挽联。
câu đối phúng viếng đám tang.
Từ ghép:
联邦 ; 联播 ; 联唱 ; 联电 ; 联防 ; 联贯 ; 联合 ; 联合国 ; 联合机 ; 联合收割机 ; 联合战线 ; 联合政府 ; 联欢 ; 联接 ; 联结 ; 联句 ; 联军 ; 联络 ; 联袂 ; 联盟 ; 联绵 ; 联绵字 ; 联名 ; 联翩 ; 联赛 ; 联手 ; 联网 ; 联席会议 ; 联系 ; 联想 ; 联谊 ; 联姻 ; 联营 ; 联运 ; 联展 ; 联属 ; 联缀
[lián]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 12
Hán Việt: LIÊN
1. liên kết; liên hợp。联结;联合。
联盟。
liên minh.
联系。
liên hệ.
联络。
liên lạc.
联欢。
liên hoan.
联名。
liên danh.
2. câu đối。对联。
春联。
câu đối xuân.
挽联。
câu đối phúng viếng đám tang.
Từ ghép:
联邦 ; 联播 ; 联唱 ; 联电 ; 联防 ; 联贯 ; 联合 ; 联合国 ; 联合机 ; 联合收割机 ; 联合战线 ; 联合政府 ; 联欢 ; 联接 ; 联结 ; 联句 ; 联军 ; 联络 ; 联袂 ; 联盟 ; 联绵 ; 联绵字 ; 联名 ; 联翩 ; 联赛 ; 联手 ; 联网 ; 联席会议 ; 联系 ; 联想 ; 联谊 ; 联姻 ; 联营 ; 联运 ; 联展 ; 联属 ; 联缀
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |

Tìm hình ảnh cho: 联 Tìm thêm nội dung cho: 联
