Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 联 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 联, chiết tự chữ LIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联:

联 liên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 联

Chiết tự chữ liên bao gồm chữ 耳 关 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

联 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 关
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • loan, quan
  • liên [liên]

    U+8054, tổng 12 nét, bộ Nhĩ 耳
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 聯;
    Pinyin: lian2, ping4;
    Việt bính: lyun4;

    liên

    Nghĩa Trung Việt của từ 联

    Giản thể của chữ .
    liên, như "liên bang; liên hiệp quốc" (gdhn)

    Nghĩa của 联 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (聯)
    [lián]
    Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 12
    Hán Việt: LIÊN
    1. liên kết; liên hợp。联结;联合。
    联盟。
    liên minh.
    联系。
    liên hệ.
    联络。
    liên lạc.
    联欢。
    liên hoan.
    联名。
    liên danh.
    2. câu đối。对联。
    春联。
    câu đối xuân.
    挽联。
    câu đối phúng viếng đám tang.
    Từ ghép:
    联邦 ; 联播 ; 联唱 ; 联电 ; 联防 ; 联贯 ; 联合 ; 联合国 ; 联合机 ; 联合收割机 ; 联合战线 ; 联合政府 ; 联欢 ; 联接 ; 联结 ; 联句 ; 联军 ; 联络 ; 联袂 ; 联盟 ; 联绵 ; 联绵字 ; 联名 ; 联翩 ; 联赛 ; 联手 ; 联网 ; 联席会议 ; 联系 ; 联想 ; 联谊 ; 联姻 ; 联营 ; 联运 ; 联展 ; 联属 ; 联缀

    Chữ gần giống với 联:

    , , , 𦕳,

    Dị thể chữ 联

    , ,

    Chữ gần giống 联

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 联 Tự hình chữ 联 Tự hình chữ 联 Tự hình chữ 联

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

    liên:liên bang; liên hiệp quốc
    联 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 联 Tìm thêm nội dung cho: 联