Cao su chống va đập cửa

Từ: 蒸發 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒸發:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chưng phát
Hiện tượng bốc hơi. ◇Lão Xá 舍:
Tại giá cá bạch quang lí, mỗi nhất cá nhan sắc đô thích mục, mỗi nhất cá thanh hưởng đô nan thính, mỗi nhất chủng khí vị đô hỗn hàm trước do địa thượng chưng phát xuất lai đích tinh xú
裏, 目, 聽, 臭 (Lạc đà tường tử 子, Thập bát).

Nghĩa của 蒸发 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngfā] hơi; hơi bốc lên。液体表面缓慢地转化成气体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸

chưng:chưng thịt; bánh chưng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 發

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phút:phút chốc
phắt:đứng phắt lên
phết:lớn ra phết
蒸發 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒸發 Tìm thêm nội dung cho: 蒸發