Chữ 蔴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔴, chiết tự chữ MA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔴:

蔴 ma

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蔴

Chiết tự chữ ma bao gồm chữ 草 麻 hoặc 艸 麻 hoặc 艹 麻 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔴 cấu thành từ 2 chữ: 草, 麻
  • tháu, thảo, xáo
  • ma, mà, mơ
  • 2. 蔴 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 麻
  • tháu, thảo
  • ma, mà, mơ
  • 3. 蔴 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 麻
  • thảo
  • ma, mà, mơ
  • ma [ma]

    U+8534, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ma2;
    Việt bính: maa4;

    ma

    Nghĩa Trung Việt của từ 蔴

    Tục dùng như chữ ma .
    ma, như "Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蔴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蔴

    ,

    Chữ gần giống 蔴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔴 Tự hình chữ 蔴 Tự hình chữ 蔴 Tự hình chữ 蔴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔴

    ma:Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo)
    蔴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔴 Tìm thêm nội dung cho: 蔴