Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蔴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔴, chiết tự chữ MA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔴:
蔴
Pinyin: ma2;
Việt bính: maa4;
蔴 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 蔴
Tục dùng như chữ ma 麻.ma, như "Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蔴:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔴
麻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔴
| ma | 蔴: | Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 蔴 Tìm thêm nội dung cho: 蔴
