Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 藺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藺, chiết tự chữ LẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藺:
藺
Biến thể giản thể: 蔺;
Pinyin: lin4;
Việt bính: leon6;
藺 lận
§ Còn có tên là đăng tâm thảo 燈心草.
(Danh) Họ Lận.
◎Như: thời Chiến quốc 戰國 có Lận Tương Như 藺相如.
lận, như "mã lận" (gdhn)
Pinyin: lin4;
Việt bính: leon6;
藺 lận
Nghĩa Trung Việt của từ 藺
(Danh) Cỏ cói, thân dùng để dệt chiếu, ruột cây làm bấc đèn (Juncus effusus).§ Còn có tên là đăng tâm thảo 燈心草.
(Danh) Họ Lận.
◎Như: thời Chiến quốc 戰國 có Lận Tương Như 藺相如.
lận, như "mã lận" (gdhn)
Dị thể chữ 藺
蔺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藺
| lận | 藺: | mã lận |

Tìm hình ảnh cho: 藺 Tìm thêm nội dung cho: 藺
