Chữ 藺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藺, chiết tự chữ LẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藺:

藺 lận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藺

Chiết tự chữ lận bao gồm chữ 草 閵 hoặc 艸 閵 hoặc 艹 閵 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藺 cấu thành từ 2 chữ: 草, 閵
  • tháu, thảo, xáo
  • 2. 藺 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 閵
  • tháu, thảo
  • 3. 藺 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 閵
  • thảo
  • lận [lận]

    U+85FA, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lin4;
    Việt bính: leon6;

    lận

    Nghĩa Trung Việt của từ 藺

    (Danh) Cỏ cói, thân dùng để dệt chiếu, ruột cây làm bấc đèn (Juncus effusus).
    § Còn có tên là đăng tâm thảo
    .

    (Danh)
    Họ Lận.
    ◎Như: thời Chiến quốc Lận Tương Như .
    lận, như "mã lận" (gdhn)

    Chữ gần giống với 藺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 藺

    ,

    Chữ gần giống 藺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藺 Tự hình chữ 藺 Tự hình chữ 藺 Tự hình chữ 藺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藺

    lận:mã lận
    藺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藺 Tìm thêm nội dung cho: 藺