Chữ 蘐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘐, chiết tự chữ HUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘐:

蘐 huyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蘐

Chiết tự chữ huyên bao gồm chữ 草 諼 hoặc 艸 諼 hoặc 艹 諼 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蘐 cấu thành từ 2 chữ: 草, 諼
  • tháu, thảo, xáo
  • huyên
  • 2. 蘐 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 諼
  • tháu, thảo
  • huyên
  • 3. 蘐 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 諼
  • thảo
  • huyên
  • huyên [huyên]

    U+8610, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian1, xuan1;
    Việt bính: hyun1;

    huyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 蘐

    Tục dùng như chữ huyên .
    huyên, như "huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蘐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蘐

    ,

    Chữ gần giống 蘐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蘐 Tự hình chữ 蘐 Tự hình chữ 蘐 Tự hình chữ 蘐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘐

    huyên:huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm)
    蘐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蘐 Tìm thêm nội dung cho: 蘐