Chữ 蛸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛸, chiết tự chữ SAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蛸:

蛸 sao

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蛸

蛸

Chiết tự chữ 蛸

Chiết tự chữ sao bao gồm chữ 虫 肖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛸 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 肖
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 肖 tiêu, tiếu
  • sao [sao]

    U+86F8, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shao1, xiao1;
    Việt bính: saau1 siu1;

    蛸 sao

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛸

    (Danh) Tiêu sao 蠨蛸: xem tiêu 蠨.

    Nghĩa của 蛸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shāo]Bộ: 虫(Trùng)
    Số nét: 13
    Hán Việt: TIÊU
    nhện cao chân (tượng trưng cho sự may mắn)。蜘蛛的一种,身体细长,暗褐色,脚很长。多在室内墙壁间结网。通称喜蛛或蟢子,以为是喜庆的预兆。见〖蟏蛸〗(xiāoshāo)。
    [xiāo]
    Hán Việt: SAO
    bao trứng bọ ngựa。螵蛸。

    Chữ gần giống với 蛸:

    䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

    Chữ gần giống 蛸

    蛼, 蝉, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 茧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛸 Tự hình chữ 蛸 Tự hình chữ 蛸 Tự hình chữ 蛸

    蛸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛸 Tìm thêm nội dung cho: 蛸