Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蟮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟮, chiết tự chữ SAN, THIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟮:

蟮 thiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蟮

Chiết tự chữ san, thiện bao gồm chữ 虫 善 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蟮 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 善
  • chùng, hủy, trùng
  • thiến, thiện
  • thiện [thiện]

    U+87EE, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan4;
    Việt bính: sin6;

    thiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟮

    Tục dùng như chữ thiện .
    san, như "san (giun đất)" (gdhn)

    Nghĩa của 蟮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shàn]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 18
    Hán Việt: THIỆN
    giun; con trùng。蚯蚓。也作蛐蟮。见〖曲蟮〗(qū·shàn)。

    Chữ gần giống với 蟮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

    Dị thể chữ 蟮

    ,

    Chữ gần giống 蟮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟮 Tự hình chữ 蟮 Tự hình chữ 蟮 Tự hình chữ 蟮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟮

    san:san (giun đất)
    蟮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟮 Tìm thêm nội dung cho: 蟮