Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蟮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟮, chiết tự chữ SAN, THIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟮:
蟮
Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;
蟮 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 蟮
Tục dùng như chữ thiện 蟺.san, như "san (giun đất)" (gdhn)
Nghĩa của 蟮 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàn]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 18
Hán Việt: THIỆN
giun; con trùng。蚯蚓。也作蛐蟮。见〖曲蟮〗(qū·shàn)。
Số nét: 18
Hán Việt: THIỆN
giun; con trùng。蚯蚓。也作蛐蟮。见〖曲蟮〗(qū·shàn)。
Chữ gần giống với 蟮:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Dị thể chữ 蟮
蟺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟮
| san | 蟮: | san (giun đất) |

Tìm hình ảnh cho: 蟮 Tìm thêm nội dung cho: 蟮
