Chữ 见 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 见, chiết tự chữ HIỆN, KIẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见:

见 kiến, hiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 见

Chiết tự chữ hiện, kiến bao gồm chữ 冂 丿 乚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

见 cấu thành từ 3 chữ: 冂, 丿, 乚
  • quynh
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • kiến, hiện [kiến, hiện]

    U+89C1, tổng 4 nét, bộ Kiến 见 [見]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 見;
    Pinyin: jian4, xian4;
    Việt bính: gin3;

    kiến, hiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 见

    Giản thể của chữ .

    kiến, như "kiến thức" (gdhn)
    hiện, như "hiện (tiến ra cho thấy)" (gdhn)

    Nghĩa của 见 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (見)
    [jiàn]
    Bộ: 見 (见) - Kiến
    Số nét: 7
    Hán Việt: KIẾN
    1. trông thấy; thấy。看到;看见。
    眼见是实。
    mắt thấy là sự thực.
    所见所闻。
    những điều tai nghe mắt thấy.
    喜闻乐见。
    vui tai vui mắt
    见多识广。
    thấy nhiều biết nhiều; kiến thức sâu rộng.
    2. tiếp xúc; gặp; gặp phải。接触;遇到。
    这种药怕见光。
    loại thuốc này kị gặp ánh sáng.
    冰见热就化。
    băng gặp nóng thì tan ra.
    3. thấy ra; hiện ra。看得出,显现出。
    见效。
    có hiệu lực.
    病已见好。
    bệnh thấy đỡ hẳn.
    4. thấy ở; xem; hãy xem。指明出处或需要参看的地方。
    见上。
    xem trên.
    见下。
    xem dưới.
    5. gặp mặt; gặp gỡ; tiếp kiến。会见;会面。
    接见。
    tiếp kiến.
    他要来见你。
    cậu ta muốn đến gặp anh.
    6. cách nhìn; ý kiến。对于事物的看法;意见。
    主见。
    chủ kiến.
    成见。
    thành kiến.
    见解。
    kiến giải.
    固执已见。
    cố giữ ý kiến của mình.
    7. họ Kiến。(Jiàn)姓。8.

    a. được; bị; chịu; để (dùng trước động từ, thể hiện sự bị động)。用在动词前面表示被动。
    见重于当时。
    đang được coi trọng.
    见笑于人。
    bị mọi người chê bai; để họ chê cười.
    b. được; bị (dùng trước động từ, biểu thị đối với bản thân như thế nào)。在动词前面表示对我怎么样。
    见告。
    bị tố cáo.
    见示。
    được xem.
    见教。
    được dạy bảo.
    见谅。
    được tha thứ; mong bỏ qua cho.
    Ghi chú: 另见xiàn"现"
    Từ ghép:
    见报 ; 见背 ; 见不得 ; 见长 ; 见得 ; 见地 ; 见方 ; 见风是雨 ; 见风转舵 ; 见缝插针 ; 见怪 ; 见鬼 ; 见好 ; 见机 ; 见教 ; 见解 ; 见礼 ; 见猎心喜 ; 见面 ; 见面礼 ; 见轻 ; 见仁见智 ; 见世面 ; 见识 ; 见所未见 ; 见天 ; 见外 ; 见危授命 ; 见微知著 ; 见闻 ; 见习 ; 见效 ; 见笑 ; 见新 ; 见义勇为 ; 见异思迁 ; 见于 ; 见长 ; 见证 ; 见罪

    Chữ gần giống với 见:

    ,

    Dị thể chữ 见

    ,

    Chữ gần giống 见

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 见 Tự hình chữ 见 Tự hình chữ 见 Tự hình chữ 见

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

    hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
    kiến:kiến thức
    见 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 见 Tìm thêm nội dung cho: 见