Từ: 證明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 證明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chứng minh
Dẫn chứng, đưa bằng cớ để làm cho sáng tỏ đúng sai.Thông hiểu, lĩnh ngộ. ◇Đàn kinh 經:
Dĩ tự tính tam bảo, thường tự chứng minh, khuyến thiện tri thức
寶, 明, 識 (Sám hối phẩm 品).Chứng nhân hoặc chứng cứ. ◇Nhị khắc phách án kinh kì 奇:
Kim hữu phiền tiên sinh tố cá chứng minh, đãi hạ quan tận sổ truy thủ xuất lai
明, 來 (Quyển thập tam).Văn kiện chứng minh thân phận hoặc quyền lực. ◇Triệu Thụ Lí 理:
Ngã thính thuyết tha môn lưỡng cá yếu đáo khu thượng đăng kí, thôn công sở bất cấp khai chứng minh
記, 明 (Đăng kí 記).

Nghĩa của 证明 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngmíng] 1. chứng minh; chứng nhận; chứng tỏ。用可靠的材料来表明或断定人或事物的真实性。
证明人
người chứng nhận
证明书
chứng minh thư
2. giấy chứng nhận; chứng minh thư。证明书或证明信。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 證

chống:chống chế, chống án
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chững:chững chạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
證明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 證明 Tìm thêm nội dung cho: 證明