Chữ 诿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诿, chiết tự chữ DỤY, ỦY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 诿:

诿 ủy, dụy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 诿

诿

Chiết tự chữ 诿

Chiết tự chữ dụy, ủy bao gồm chữ 言 委 hoặc 讠 委 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诿 cấu thành từ 2 chữ: 言, 委
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • uy, uế, uỷ, ủy
  • 2. 诿 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 委
  • ngôn
  • uy, uế, uỷ, ủy
  • ủy, dụy [ủy, dụy]

    U+8BFF, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諉;
    Pinyin: wei3;
    Việt bính: wai2;

    诿 ủy, dụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 诿

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 诿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諉)
    [wěi]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 15
    Hán Việt: UỶ
    đùn đẩy (trách nhiệm cho người khác)。 把责任推给别人。

    Chữ gần giống với 诿:

    , , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诿

    ,

    Chữ gần giống 诿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诿 Tự hình chữ 诿 Tự hình chữ 诿 Tự hình chữ 诿

    诿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诿 Tìm thêm nội dung cho: 诿