Chữ 踮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踮, chiết tự chữ XỔM, ĐIỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踮:

踮 điểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踮

Chiết tự chữ xổm, điểm bao gồm chữ 足 店 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踮 cấu thành từ 2 chữ: 足, 店
  • tú, túc
  • tiệm, xóm, điếm, điệm, đám, đêm
  • điểm [điểm]

    U+8E2E, tổng 15 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian3;
    Việt bính: dim3;

    điểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 踮

    (Động) Đứng nhón gót.

    điểm, như "điểm (kiễng chân)" (gdhn)
    xổm, như "ngồi xổm" (gdhn)

    Nghĩa của 踮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diǎn]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐIẾM
    nhón chân; kiễng chân。抬起脚后跟用脚尖站着。
    他人矮,得踮着脚才能看见。
    anh ấy người thấp, nhón chân lên mới nhìn thấy.
    Từ ghép:
    踮脚

    Chữ gần giống với 踮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

    Chữ gần giống 踮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踮 Tự hình chữ 踮 Tự hình chữ 踮 Tự hình chữ 踮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踮

    xổm:ngồi xổm
    điểm:điểm (kiễng chân)
    踮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踮 Tìm thêm nội dung cho: 踮