Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 踮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踮, chiết tự chữ XỔM, ĐIỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踮:
踮
Pinyin: dian3;
Việt bính: dim3;
踮 điểm
Nghĩa Trung Việt của từ 踮
(Động) Đứng nhón gót.điểm, như "điểm (kiễng chân)" (gdhn)
xổm, như "ngồi xổm" (gdhn)
Nghĩa của 踮 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: ĐIẾM
nhón chân; kiễng chân。抬起脚后跟用脚尖站着。
他人矮,得踮着脚才能看见。
anh ấy người thấp, nhón chân lên mới nhìn thấy.
Từ ghép:
踮脚
Số nét: 15
Hán Việt: ĐIẾM
nhón chân; kiễng chân。抬起脚后跟用脚尖站着。
他人矮,得踮着脚才能看见。
anh ấy người thấp, nhón chân lên mới nhìn thấy.
Từ ghép:
踮脚
Chữ gần giống với 踮:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踮
| xổm | 踮: | ngồi xổm |
| điểm | 踮: | điểm (kiễng chân) |

Tìm hình ảnh cho: 踮 Tìm thêm nội dung cho: 踮
