bô khách
Người đi trốn tránh.
◇Khổng Trĩ Khuê 孔稚珪:
Thỉnh hồi tục sĩ giá, Vị quân tạ bô khách
請迴俗士駕, 為君謝逋客 (Bắc san di văn 北山移文).Người ở ẩn.
◇Đường Dần 唐寅:
Chỉ dong bô khách kị lư đáo, Bất hứa triều quan dẫn kị lai
只容逋客騎驢到, 不許朝官引騎來 (Đề họa 題畫).Người phiêu bạc lưu vong, người thất ý.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Mộ niên bô khách hận, Phù thế trích tiên bi
暮年逋客恨, 浮世謫仙悲 (Độc Lí Đỗ thi tập nhân đề quyển hậu 讀李杜詩集因題卷後).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逋
| bo | 逋: | giữ bo bo |
| bô | 逋: | bô bô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 客
| khách | 客: | tiếp khách |

Tìm hình ảnh cho: 逋客 Tìm thêm nội dung cho: 逋客
