Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鍥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍥, chiết tự chữ KHIẾT, KẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍥:

鍥 khiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鍥

Chiết tự chữ khiết, kết bao gồm chữ 金 契 hoặc 釒 契 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍥 cấu thành từ 2 chữ: 金, 契
  • ghim, găm, kim
  • khiết, khè, khé, khía, khít, khất, khẻ, khẽ, khế, khịt, tiết
  • 2. 鍥 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 契
  • kim, thực
  • khiết, khè, khé, khía, khít, khất, khẻ, khẽ, khế, khịt, tiết
  • khiết [khiết]

    U+9365, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qie4, shi1;
    Việt bính: kit3;

    khiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍥

    (Động) Khắc.
    ◎Như: khiết kim ngọc
    chạm ngọc trổ vàng.

    (Động)
    Cắt đứt.

    (Danh)
    Cái liềm.
    kết, như "kết kim ngọc (chạm trổ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鍥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

    Dị thể chữ 鍥

    ,

    Chữ gần giống 鍥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍥 Tự hình chữ 鍥 Tự hình chữ 鍥 Tự hình chữ 鍥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍥

    kết:kết kim ngọc (chạm trổ)
    鍥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍥 Tìm thêm nội dung cho: 鍥