Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鍥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍥, chiết tự chữ KHIẾT, KẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍥:
鍥
Chiết tự chữ 鍥
Biến thể giản thể: 锲;
Pinyin: qie4, shi1;
Việt bính: kit3;
鍥 khiết
◎Như: khiết kim ngọc 鍥金玉 chạm ngọc trổ vàng.
(Động) Cắt đứt.
(Danh) Cái liềm.
kết, như "kết kim ngọc (chạm trổ)" (gdhn)
Pinyin: qie4, shi1;
Việt bính: kit3;
鍥 khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 鍥
(Động) Khắc.◎Như: khiết kim ngọc 鍥金玉 chạm ngọc trổ vàng.
(Động) Cắt đứt.
(Danh) Cái liềm.
kết, như "kết kim ngọc (chạm trổ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鍥:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Dị thể chữ 鍥
锲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍥
| kết | 鍥: | kết kim ngọc (chạm trổ) |

Tìm hình ảnh cho: 鍥 Tìm thêm nội dung cho: 鍥
