đầu não
Đầu, sọ.Đầu óc, tư tưởng.Trật tự, điều lí. ◎Như:
tha biện sự ngận hữu đầu não
他辦事很有頭腦.Thủ lĩnh, người cầm đầu. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Đan nhĩ môn hữu nhất bách cá dã bất thành cá thể thống, nan đạo một hữu lưỡng cá quản sự đích đầu não đái tiến đại phu lai?
單你們有一百個也不成個體統, 難道沒有兩個管事的頭腦帶進大夫來 (Đệ ngũ thập lục hồi) Chỉ miệng các bà thôi, thì một trăm người cũng không được trang trọng, sao không gọi vài người coi việc đi đón thầy thuốc?Mối để cưới gả, người có thể chọn lấy làm vợ hoặc chồng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Vạn vọng nương tử hưu đẳng tiểu nhân, hữu hảo đầu não, tự hành chiêu giá, mạc vị Lâm Xung ngộ liễu hiền thê
萬望娘子休等小人, 有好頭腦, 自行招嫁, 莫為林沖誤了賢妻 (Đệ bát hồi) Xin nương tử chớ có chờ đợi tiểu nhân, có người nào đáng tấm chồng, cứ tự mà tái giá, nàng đừng vì Lâm Xung này mà để lỡ một đời.Lí do, nguyên nhân. ◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇:
Quả nhiên Mạc ông tại Mạc ma diện tiền, tầm cá đầu não, cố ý thuyết nha đầu bất hảo, yếu mại tha xuất khứ
果然莫翁在莫媽面前, 尋個頭腦, 故意說丫頭不好, 要賣他出去 (Quyển thập).Khách mua, chủ cố.Một loại rượu tạp vị trộn với thịt.
Nghĩa của 头脑 trong tiếng Trung hiện đại:
有头脑
có tư duy; có suy nghĩ; có đầu óc.
头脑清楚
đầu óc tỉnh táo
胜利冲昏头脑。
thắng lợi làm u mê đầu óc.
2. đầu mối; manh mối。头绪。
摸不着头脑(弄不清头绪)。
không lần ra đầu mối
3. thủ lĩnh; người cầm đầu; người đứng đầu。首领。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭
| đầu | 頭: | trên đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腦
| não | 腦: | bộ não; đầu não |
| nớu | 腦: |

Tìm hình ảnh cho: 頭腦 Tìm thêm nội dung cho: 頭腦
