Chữ 顙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顙, chiết tự chữ TRÁN, TẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顙:

顙 tảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 顙

Chiết tự chữ trán, tảng bao gồm chữ 桑 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顙 cấu thành từ 2 chữ: 桑, 頁
  • dâu, tang
  • hiệt, hệt
  • tảng [tảng]

    U+9859, tổng 19 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sang3;
    Việt bính: song2;

    tảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 顙

    (Danh) Trán.
    ◇Sử Kí
    : Đông môn hữu nhân, kì tảng loại Nghiêu , (Khổng Tử thế gia ) Ở cửa thành phía đông có một người trán giống Nghiêu.

    (Danh)
    Phiếm chỉ đầu.
    ◇Từ Hoằng Tổ : Tự tảng cập chỉ (Từ hà khách du kí ) Từ đầu tới chân.

    (Danh)
    Cổ họng.

    (Động)
    Lạy đầu sát đất.
    ◇Công Dương truyện : Tái bái tảng (Chiêu Công nhị thập ngũ niên ) Lại bái lạy sát đất.

    tảng, như "tảng sáng" (vhn)
    trán, như "bóp trán" (gdhn)

    Chữ gần giống với 顙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 顙

    ,

    Chữ gần giống 顙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顙 Tự hình chữ 顙 Tự hình chữ 顙 Tự hình chữ 顙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顙

    trán:bóp trán
    tảng:tảng sáng
    顙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顙 Tìm thêm nội dung cho: 顙