Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 顙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顙, chiết tự chữ TRÁN, TẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顙:
顙
Biến thể giản thể: 颡;
Pinyin: sang3;
Việt bính: song2;
顙 tảng
◇Sử Kí 史記: Đông môn hữu nhân, kì tảng loại Nghiêu 東門有人, 其顙類堯 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Ở cửa thành phía đông có một người trán giống Nghiêu.
(Danh) Phiếm chỉ đầu.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Tự tảng cập chỉ 自顙及趾 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Từ đầu tới chân.
(Danh) Cổ họng.
(Động) Lạy đầu sát đất.
◇Công Dương truyện 公羊傳: Tái bái tảng 再拜顙 (Chiêu Công nhị thập ngũ niên 昭公二十五年) Lại bái lạy sát đất.
tảng, như "tảng sáng" (vhn)
trán, như "bóp trán" (gdhn)
Pinyin: sang3;
Việt bính: song2;
顙 tảng
Nghĩa Trung Việt của từ 顙
(Danh) Trán.◇Sử Kí 史記: Đông môn hữu nhân, kì tảng loại Nghiêu 東門有人, 其顙類堯 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Ở cửa thành phía đông có một người trán giống Nghiêu.
(Danh) Phiếm chỉ đầu.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Tự tảng cập chỉ 自顙及趾 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Từ đầu tới chân.
(Danh) Cổ họng.
(Động) Lạy đầu sát đất.
◇Công Dương truyện 公羊傳: Tái bái tảng 再拜顙 (Chiêu Công nhị thập ngũ niên 昭公二十五年) Lại bái lạy sát đất.
tảng, như "tảng sáng" (vhn)
trán, như "bóp trán" (gdhn)
Dị thể chữ 顙
颡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顙
| trán | 顙: | bóp trán |
| tảng | 顙: | tảng sáng |

Tìm hình ảnh cho: 顙 Tìm thêm nội dung cho: 顙
