Từ: bạn nhậu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bạn nhậu:
Dịch bạn nhậu sang tiếng Trung hiện đại:
酒肉朋友 《只在一起吃喝玩乐的朋友。》như bạn xôi thịt
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạn
| bạn | 伴: | bạn bè |
| bạn | 叛: | bạn nghịch |
| bạn | 𠴞: | bạn bè |
| bạn | 拌: | bạn chuỷ (cãi lộn) |
| bạn | 柈: | bạn bè |
| bạn | 畔: | lưỡng bạn (mỗi bên) |
| bạn | 絆: | bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) |
| bạn | 绊: | bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhậu
| nhậu | 𠰉: | ăn nhậu, nhậu nhẹt |
| nhậu | 𠶕: | |
| nhậu | 𠻼: | ăn nhậu, nhậu nhẹt |
| nhậu | 嚅: | ăn nhậu, nhậu nhẹt |
Gới ý 11 câu đối có chữ bạn:
Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền
Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên
Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương
Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

Tìm hình ảnh cho: bạn nhậu Tìm thêm nội dung cho: bạn nhậu
