Từ: cáo dụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cáo dụ:
cáo dụ
Nói cho dân chúng biết rõ về việc gì.
◇Sử Kí 史記:
Nãi sử nhân dữ Tần lại hành huyện hương ấp cáo dụ chi, Tần nhân đại hỉ
乃使人與秦吏行縣鄉邑告喻之, 秦人大喜 (Quyển bát, Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀).Giảng giải, làm cho người ta hiểu.
◇Bắc sử 北史:
Vĩ cáo dụ ân cần, tằng vô uấn sắc
偉告喻殷勤, 曾無慍色 (Nho lâm truyện thượng 儒林傳上, Trương Vĩ truyện 張偉傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: cáo
| cáo | 吿: | kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan |
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáo | 𤞺: | cáo già; con cáo |
| cáo | 誥: | cáo văn; bình ngô đại cáo |
| cáo | 诰: | cáo văn; bình ngô đại cáo |
| cáo | 鋯: | cáo (chất Zirconium) |
| cáo | 锆: | cáo (chất Zirconium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dụ
| dụ | 喻: | phúng dụ; tỉ dụ |
| dụ | 峪: | sơn dụ (hang ở núi) |
| dụ | 裕: | phú dụ (giàu) |
| dụ | 誘: | dụ dỗ |
| dụ | 诱: | dụ dỗ |
| dụ | 諭: | vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành) |
| dụ | 谕: | vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành) |
Gới ý 17 câu đối có chữ cáo:

Tìm hình ảnh cho: cáo dụ Tìm thêm nội dung cho: cáo dụ
