Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cáo dụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cáo dụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáodụ

cáo dụ
Nói cho dân chúng biết rõ về việc gì.
◇Sử Kí 記:
Nãi sử nhân dữ Tần lại hành huyện hương ấp cáo dụ chi, Tần nhân đại hỉ
使之, 喜 (Quyển bát, Cao Tổ bản kỉ 紀).Giảng giải, làm cho người ta hiểu.
◇Bắc sử :
Vĩ cáo dụ ân cần, tằng vô uấn sắc
勤, 色 (Nho lâm truyện thượng 上, Trương Vĩ truyện ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: cáo

cáo:kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan
cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáo𤞺:cáo già; con cáo
cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
cáo:cáo (chất Zirconium)
cáo:cáo (chất Zirconium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dụ

dụ:phúng dụ; tỉ dụ
dụ:sơn dụ (hang ở núi)
dụ:phú dụ (giàu)
dụ:dụ dỗ
dụ:dụ dỗ
dụ:vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành)
dụ:vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành)

Gới ý 17 câu đối có chữ cáo:

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

cáo dụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cáo dụ Tìm thêm nội dung cho: cáo dụ