Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cầu may có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cầu may:
Dịch cầu may sang tiếng Trung hiện đại:
祈幸。Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu
| cầu | 梂: | nhịp cầu |
| cầu | 橋: | cầu kì; cầu sắt, cầu tre |
| cầu | 毬: | đá cầu |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
| cầu | 虬: | cầu Cù long (rồng huyền thoại) |
| cầu | 裘: | hồ cầu (áo da thú) |
| cầu | 逑: | quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: may
| may | 𪝅: | may mắn, rủi may |
| may | 𫥏: | may mắn, rủi may |
| may | 埋: | |
| may | 𡮋: | mảy may |
| may | 幸: | may mắn, rủi may |
| may | 𢆧: | may mắn, rủi may |
| may | 𢆪: | may mắn, rủi may |
| may | 枚: | may mắn, rủi may |
| may | 𬂸: | mảy may |
| may | 𢆨: | chẳng may |
| may | : | may vá, may áo |
| may | 𦁼: | may vá, may áo |
| may | 𫃷: | may vá, may áo |
| may | 𦄆: | may vá, may áo |
| may | 𫋿: | may vá, may áo |
| may | 𧛉: | may vá, may áo |
Gới ý 21 câu đối có chữ cầu:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Tìm hình ảnh cho: cầu may Tìm thêm nội dung cho: cầu may
