Từ: chướng ngại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chướng ngại:
chướng ngại
Trở ngại. ◇Bạch Cư Dị 白居易:
Đãn giác hư không vô chướng ngại, Bất tri cao hạ kỉ do tuần
但覺虛空無障礙, 不知高下幾由旬 (Xuân nhật đề Càn Nguyên tự 春日題乾元寺).Vật làm cản trở. ◎Như:
bài trừ lộ trung đích chướng ngại
排除路中的障礙.Chắn đường, cản đường.Thuật ngữ Phật giáo: Chỉ những phiền não do nghiệp ác gây ra, làm nhiễu loạn thân tâm. ◇Nguyên Chẩn 元稹:
Bỉ thử nghiệp duyên đa chướng ngại, Bất tri hoàn đắc kiến nhi vô?
彼此業緣多障礙, 不知還得見兒無? (Khốc tử 哭子).
Nghĩa chướng ngại trong tiếng Việt:
["- dt. (H. chướng: che lấp; ngại: ngăn trở) Vật ngăn; Điều trở ngại: Kiên quyết vượt qua những chướng ngại để hoàn thành nhiệm vụ."]Dịch chướng ngại sang tiếng Trung hiện đại:
碍事 《不方便; 有妨碍。》障碍 《挡住道路, 使不能顺利通过; 阻碍。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chướng
| chướng | 嶂: | lam chướng (nơi rừng thiêng khí độc) |
| chướng | 張: | chướng mắt, chướng tai; chướng ngại |
| chướng | 瘴: | chướng khí |
| chướng | 脹: | chướng bụng |
| chướng | 障: | chướng mắt, chướng tai; chướng ngại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngại
| ngại | 𪿒: | trở ngại |
| ngại | 碍: | trở ngại |
| ngại | 碨: | e ngại |
| ngại | 磑: | trở ngại |
| ngại | 礙: | e ngại |

Tìm hình ảnh cho: chướng ngại Tìm thêm nội dung cho: chướng ngại
