Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chất bảo quản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chất bảo quản:
Dịch chất bảo quản sang tiếng Trung hiện đại:
防腐剂 《加在化学产品、天然产品、纺织品或食品中以保护它们在贮存或以非化学方法使用的情况下免于腐烂、变色或腐败的物质。用以浸渍或覆盖木料来防止昆虫或其他生物体的侵袭的物质。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chất
| chất | 𬥔: | (bảy) |
| chất | 厔: | |
| chất | 𡂒: | |
| chất | 屹: | chất đống, chất ngất |
| chất | 膣: | chất (hạch ở của mình đàn bà) |
| chất | 蛭: | chất (con đỉa) |
| chất | 貭: | vật chất; chất liệu; chất lượng; tính chất; chất chứa; chất bổ |
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chất | 質: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chất | 郅: | chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn)) |
| chất | 锧: | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
| chất | : | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
| chất | 鑕: | cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bảo
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bảo | 𠶓: | dạy bảo |
| bảo | 𠸒: | dạy bảo |
| bảo | 堡: | bảo luỹ (đồn binh) |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bảo | 寳: | bảo kiếm |
| bảo | 寶: | bảo kiếm |
| bảo | 葆: | bảo trì |
| bảo | 褓: | cưỡng bảo (cái địu trẻ con) |
| bảo | 鴇: | bảo (loài gà chân dài) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quản
| quản | 筦: | quản bút |
| quản | 管: | quản bút |
| quản | : | quản lí, tự quản |
Gới ý 15 câu đối có chữ chất:
Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân
Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

Tìm hình ảnh cho: chất bảo quản Tìm thêm nội dung cho: chất bảo quản
