Từ: chiêm, thiềm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chiêm, thiềm:
U+8C35, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zim1;
谵 chiêm, thiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 谵
Giản thể của chữ 譫.thiêm, như "thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)" (gdhn)
Nghĩa của 谵 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhān]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 20
Hán Việt: CHIÊM
书
nói nhảm; nói bậy。说胡话。
谵语
nói bậy; nói nhảm
Từ ghép:
谵妄 ; 谵语
Dị thể chữ 谵
譫,
Tự hình:

U+8B6B, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zim1;
譫 chiêm, thiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 譫
(Tính) Nhiều lời.(Động) Nói mê sảng.
◎Như: chiêm ngữ 譫語 lời nói mê sảng loạn xạ trong cơn bệnh khi thần trí không tỉnh táo, sáng suốt.
§ Ta quen đọc là thiềm.
thiêm, như "thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)" (gdhn)
xàm, như "xàm xỡ; xồm xoàm" (gdhn)
Dị thể chữ 譫
谵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiềm
| thiềm | 幨: | thiềm (vành mũ) |
| thiềm | 檐: | thiềm (mái đua, vành đua) |

Tìm hình ảnh cho: chiêm, thiềm Tìm thêm nội dung cho: chiêm, thiềm
