Cao su chống va đập cửa

Từ: cầu gạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cầu gạch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cầugạch

Dịch cầu gạch sang tiếng Trung hiện đại:

砖桥 《砖造的桥。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu:nhịp cầu
cầu:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu:đá cầu
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu:hồ cầu (áo da thú)
cầu:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: gạch

gạch:gạch tên
gạch𡑞:gạch ngói
gạch:gạch ngói
gạch󱌔:gạch ngói
gạch󰄑:gạch ngói
gạch:gạch ngói
gạch𤮄:gạch ngói
gạch:gạch ngói
gạch󰍮:gạch ngói
gạch:gạch ngói
gạch𥗌:gạch ngói
gạch𥗳:gạch ngói
gạch󰓆:gạch cua

Gới ý 21 câu đối có chữ cầu:

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

cầu gạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cầu gạch Tìm thêm nội dung cho: cầu gạch