Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cầu tre có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cầu tre:
Nghĩa cầu tre trong tiếng Việt:
["- (phường) q. Ngô Quyền, tp. Hải Phòng"]Dịch cầu tre sang tiếng Trung hiện đại:
竹桥 《竹造的桥。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu
| cầu | 梂: | nhịp cầu |
| cầu | 橋: | cầu kì; cầu sắt, cầu tre |
| cầu | 毬: | đá cầu |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
| cầu | 虬: | cầu Cù long (rồng huyền thoại) |
| cầu | 裘: | hồ cầu (áo da thú) |
| cầu | 逑: | quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tre
| tre | 椥: | cây tre |
| tre | 𱷲: | chõng tre |
| tre | 𥯌: | cây tre |
| tre | 䓡: | rặng tre |
Gới ý 21 câu đối có chữ cầu:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Tìm hình ảnh cho: cầu tre Tìm thêm nội dung cho: cầu tre
