Từ: hán ngữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hán ngữ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hánngữ

Dịch hán ngữ sang tiếng Trung hiện đại:

汉文; 汉语 《汉族的语言, 是中国的主要语言。现代汉语的标准语是普通话。》dịch Hán ngữ
汉文翻译。
dịch sang Hán ngữ
译成汉文。
Hán ngữ chỉ ngôn ngữ miệng nói tai nghe, Trung văn còn bao gồm nội dung đọc và viết.
汉语是指口讲、耳听的语言, 中文还包括阅读和书写的内容。 中国话 《中国人民的语言, 特指汉语。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hán

hán:hán (bộ gốc, vẽ mái che)
hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hán𲊠:hán (thứ giầy cỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngữ

ngữ:linh ngữ (nhà tù)
ngữ:bờ cõi
ngữ: 
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:trở ngữ (răng vẩu)

Gới ý 15 câu đối có chữ hán:

Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

hán ngữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hán ngữ Tìm thêm nội dung cho: hán ngữ