Cao su chống va đập cửa

Từ: hệ thập lục phân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hệ thập lục phân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hệthậplụcphân

Dịch hệ thập lục phân sang tiếng Trung hiện đại:

十六进制shíliù jìn zhì

Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ:hệ (bộ gốc còn có tên là Phương)
hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thập

thập:thập thò; thập cẩm
thập:thập (số 10); thập phân; thập thò
thập󰇤:thập (số 10); thập phân; thập thò
thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: lục

lục:lục (nhục nhã)
lục:lục đục
lục:lục (giết phơi thây)
lục󰋅:lục (khí chlorine)
lục:lục (khí chlorine)
lục:sao lục
lục:lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa)
lục:lục lọi
lục𥭼:lục sự (việc sổ sách)
lục:lục sự (việc sổ sách)
lục:xanh lục
lục绿:xanh lục
lục: 
lục:sao lục
lục:lục địa
lục:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: phân

phân:phân chia
phân:phân vân
phân:phân (dặn bảo)
phân:bón phân
phân: 
phân:phân vi (khí quyển)
phân:phân trâu
phân:phân trâu
phân:phân vân
phân:phân vân
phân:phân phân (hương thơm toả ra)
phân: 
phân:phân (chất carbolic acid; phenol)
phân:phân phân (tuyết sương mù mịt)

Gới ý 11 câu đối có chữ hệ:

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

hệ thập lục phân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hệ thập lục phân Tìm thêm nội dung cho: hệ thập lục phân